nằm viện

nằm viện

Bà ngoại tôi phải nằm viện hai tuần vì bệnh viêm phổi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • lại trong bệnh viện để được điều trị, chăm sóc y tế: Hành động một người phảitrong bệnh viện một khoảng thời gian lý do sức khỏe, bệnh tật hoặc sau một cuộc phẫu thuật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoại tôi phải nằm viện hai tuần bệnh viêm phổi. ( ngoại tôi phảilại bệnh viện hai tuần để điều trị bệnh viêm phổi.)
    • Sau tai nạn, anh ấy đã nằm viện hơn một tháng. (Sau tai nạn giao thông, anh ấy đã phảitrong bệnh viện để điều trị hơn một tháng.)
    • Bác sĩ nói bệnh nhân cần nằm viện thêm vài ngày để theo dõi. (Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân tiếp tụclại bệnh viện thêm một vài ngày nữa để các bác sĩ theo dõi tình hình sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời gian nằm viện": Chỉ khoảng thời gian cụ thể một bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện.

    • Thời gian nằm viện trung bình cho ca phẫu thuật này từ 3 đến 5 ngày. (Khoảng thời gian bệnh nhân phảilại bệnh viện sau ca phẫu thuật này thường từ 3 đến 5 ngày.)
  • "Phí tổn nằm viện": Chỉ toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình điều trị nội trú tại bệnh viện.

    • Phí tổn nằm viện của đợt điều trị này được bảo hiểm chi trả 80%. (80% tổng chi phí cho việclại điều trị trong bệnh viện lần này được công ty bảo hiểm thanh toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhập viện (động từ): Hành động vào bệnh viện để bắt đầu quá trình điều trị nội trú. Nhấn mạnh thời điểm bắt đầu.

    • Bệnh nhân được chỉ định nhập viện ngay lập tức. (Bệnh nhân được yêu cầu phải vào bệnh viện để điều trị ngay.)
  • Xuất viện (động từ): Hành động rời khỏi bệnh viện sau khi kết thúc quá trình điều trị. Nhấn mạnh thời điểm kết thúc.

    • Mừng quá, bố tôi đã được xuất viện sáng nay. (Thật vui mừng bố tôi đã được ra viện, kết thúc thời gian điều trị, vào sáng nay.)
  • Điều trị nội trú (cụm danh từ): Thuật ngữ y tế chính thức chỉ việc điều trị lưu trú tại cơ sở y tế.

    • Bệnh nhân được chỉ định phương án điều trị nội trú. (Bệnh nhân được bác sĩ quyết định áp dụng phương pháp chữa bệnh phảilại bệnh viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Nằm điều trị: Ở lại cơ sở y tế để chữa bệnh. Có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
  • Ở bệnh viện: Cách nói thông thường, đơn giản về hành động này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "nằm viện" trong tiếng Việt. Hành động này thường được diễn đạt như một cụm động từ cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng trực tiếp từ cụm từ "nằm viện".)